Thứ tư, ngày 18 tháng 5 năm 1949

Âm lịch: ngày 21 tháng 4 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 18/5/1949
Âm lịch
ngày 21 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1949 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1949

Ngày 18/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/5/1949 dương lịch (Thứ tư) là ngày 21 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Ngày 18/5/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/5/1949 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/5/1949 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1949.

Lịch tháng 5/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)