Thứ năm, ngày 19 tháng 5 năm 1949

Âm lịch: ngày 22 tháng 4 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 19/5/1949
Âm lịch
ngày 22 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1949 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1949

Ngày 19/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1949 dương lịch (Thứ năm) là ngày 22 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Ngày 19/5/1949 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1949 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1949 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1949 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1949.

Lịch tháng 5/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)