Thứ sáu, ngày 20 tháng 5 năm 1949

Âm lịch: ngày 23 tháng 4 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 20/5/1949
Âm lịch
ngày 23 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1949 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/1949

Ngày 20/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/1949 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 23 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Ngày 20/5/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/1949 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/1949 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1949.

Lịch tháng 5/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)