Thứ bảy, ngày 7 tháng 5 năm 1949

Âm lịch: ngày 10 tháng 4 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 7/5/1949
Âm lịch
ngày 10 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1949 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1949

Ngày 7/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1949 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 10 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Ngày 7/5/1949 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1949 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1949 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1949 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1949.

Lịch tháng 5/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)