Thứ sáu, ngày 18 tháng 5 năm 1962

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 18/5/1962
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Dần
Ngày lễ
Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1962 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1962

Ngày 18/5/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/5/1962 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần.

Ngày 18/5/1962 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 18/5/1962 là Lễ Phật đản.

Ngày 18/5/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/5/1962 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/5/1962 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1962.

Lịch tháng 5/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)