Thứ bảy, ngày 19 tháng 5 năm 1962

Âm lịch: ngày 16 tháng 4 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 19/5/1962
Âm lịch
ngày 16 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Dần
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1962 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1962

Ngày 19/5/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1962 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 16 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần.

Ngày 19/5/1962 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1962 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1962 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1962 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1962.

Lịch tháng 5/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)