Chủ nhật, ngày 6 tháng 5 năm 1962

Âm lịch: ngày 3 tháng 4 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/5/1962
Âm lịch
ngày 3 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Dần
Tiết khí
Lập hạ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1962 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/1962

Ngày 6/5/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/5/1962 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần.

Ngày 6/5/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/5/1962 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/5/1962 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1962.

Lịch tháng 5/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)