Chủ nhật, ngày 19 tháng 1 năm 1930

Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/1/1930
Âm lịch
ngày 20 tháng 12 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 29/1/1930 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/1/1930

Ngày 19/1/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/1/1930 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 20 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 19/1/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/1/1930 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/1/1930 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1930.

Lịch tháng 1/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)