Thứ sáu, ngày 31 tháng 1 năm 1930

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 31/1/1930
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Ngọ
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 1/2/1930 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1930

Ngày 31/1/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/1/1930 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ.

Ngày 31/1/1930 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/1/1930 là Mùng 2 Tết.

Ngày 31/1/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/1/1930 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/1/1930 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1930.

Lịch tháng 1/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)