Chủ nhật, ngày 5 tháng 1 năm 1930

Âm lịch: ngày 6 tháng 12 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 5/1/1930
Âm lịch
ngày 6 tháng 12 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 29/1/1930 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1930

Ngày 5/1/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/1/1930 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 5/1/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/1/1930 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/1/1930 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1930.

Lịch tháng 1/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)