Thứ tư, ngày 29 tháng 1 năm 1930

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 29/1/1930
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Tỵ
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 30/1/1930 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/1930

Ngày 29/1/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/1/1930 dương lịch (Thứ tư) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 29/1/1930 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 29/1/1930 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 29/1/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/1/1930 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/1/1930 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1930.

Lịch tháng 1/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)