Thứ tư, ngày 22 tháng 1 năm 1930

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 22/1/1930
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Tỵ
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 29/1/1930 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/1930

Ngày 22/1/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/1/1930 dương lịch (Thứ tư) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 22/1/1930 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 22/1/1930 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 22/1/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/1/1930 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/1/1930 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1930.

Lịch tháng 1/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)