Thứ sáu, ngày 19 tháng 5 năm 1939

Âm lịch: ngày 1 tháng 4 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 19/5/1939
Âm lịch
ngày 1 tháng 4 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Mão
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1939 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1939

Ngày 19/5/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1939 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 4 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Ngày 19/5/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1939 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1939 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1939 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1939.

Lịch tháng 5/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)