Thứ ba, ngày 23 tháng 5 năm 1939

Âm lịch: ngày 5 tháng 4 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 23/5/1939
Âm lịch
ngày 5 tháng 4 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1939 (sau ngày này 102 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/5/1939

Ngày 23/5/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/5/1939 dương lịch (Thứ ba) là ngày 5 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Ngày 23/5/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/5/1939 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/5/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/5/1939 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/5/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1939.

Lịch tháng 5/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)