Thứ bảy, ngày 6 tháng 5 năm 1939

Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 6/5/1939
Âm lịch
ngày 18 tháng 3 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Mão
Tiết khí
Lập hạ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1939 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/1939

Ngày 6/5/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/5/1939 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 18 tháng 3 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Ngày 6/5/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/5/1939 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/5/1939 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1939.

Lịch tháng 5/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)