Thứ năm, ngày 19 tháng 6 năm 1969

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 19/6/1969
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1969 (sau ngày này 75 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/6/1969

Ngày 19/6/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/6/1969 dương lịch (Thứ năm) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 19/6/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/6/1969 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 19/6/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/6/1969 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/6/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/6/1969 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/6/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1969.

Lịch tháng 6/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)