Thứ bảy, ngày 21 tháng 6 năm 1969

Âm lịch: ngày 7 tháng 5 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 21/6/1969
Âm lịch
ngày 7 tháng 5 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Dậu
Tiết khí
Hạ chí
Ngày lễ
Ngày Báo chí Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1969 (sau ngày này 73 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/1969

Ngày 21/6/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/6/1969 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 5 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 21/6/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 21/6/1969 là Ngày Báo chí Việt Nam.

Ngày 21/6/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/6/1969 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/6/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/6/1969 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/6/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1969.

Lịch tháng 6/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)