Thứ hai, ngày 2 tháng 6 năm 1969

Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 2/6/1969
Âm lịch
ngày 18 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1969 (sau ngày này 92 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/1969

Ngày 2/6/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/6/1969 dương lịch (Thứ hai) là ngày 18 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 2/6/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/6/1969 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/6/1969 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1969.

Lịch tháng 6/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)