Thứ hai, ngày 4 tháng 2 năm 1935

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Ất Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 4/2/1935
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Ất Hợi
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Hợi
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 5/2/1935 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1935

Ngày 4/2/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/1935 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Ngày 4/2/1935 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 4/2/1935 là Mùng 2 Tết.

Ngày 4/2/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/1935 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1935 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/1935 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1935 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1935.

Lịch tháng 2/1935

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)