Thứ ba, ngày 5 tháng 2 năm 1935

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Ất Hợi.

Dương lịch
Thứ ba, 5/2/1935
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Ất Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Hợi
Tiết khí
Lập xuân
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 12/4/1935 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1935

Ngày 5/2/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/2/1935 dương lịch (Thứ ba) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Ngày 5/2/1935 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/2/1935 là Mùng 3 Tết.

Ngày 5/2/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/2/1935 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1935 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/2/1935 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1935 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1935.

Lịch tháng 2/1935

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)