Thứ năm, ngày 14 tháng 2 năm 1935

Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Ất Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 14/2/1935
Âm lịch
ngày 12 tháng 1 năm Ất Hợi
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Hợi
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 12/4/1935 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1935

Ngày 14/2/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1935 dương lịch (Thứ năm) là ngày 12 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Ngày 14/2/1935 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1935 là Valentine.

Ngày 14/2/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1935 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1935 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1935 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1935 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1935.

Lịch tháng 2/1935

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)