Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 2100

Âm lịch: ngày 24 tháng 12 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 2/2/2100
Âm lịch
ngày 24 tháng 12 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26755 ngày nữa đến ngày này (3822 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 8/2/2100 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/2100

Ngày 2/2/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/2100 dương lịch (Thứ ba) là ngày 24 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Ngày 2/2/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/2100 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/2100 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2100.

Lịch tháng 2/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)