Chủ nhật, ngày 7 tháng 2 năm 2100

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/2/2100
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26760 ngày nữa đến ngày này (3823 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 8/2/2100 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/2100

Ngày 7/2/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/2/2100 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Ngày 7/2/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/2/2100 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/2/2100 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2100.

Lịch tháng 2/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)