Thứ năm, ngày 4 tháng 2 năm 2100

Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 4/2/2100
Âm lịch
ngày 26 tháng 12 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26757 ngày nữa đến ngày này (3822 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 8/2/2100 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/2100

Ngày 4/2/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/2100 dương lịch (Thứ năm) là ngày 26 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Ngày 4/2/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/2100 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/2100 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2100.

Lịch tháng 2/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)