Thứ ba, ngày 22 tháng 9 năm 1953

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 22/9/1953
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Tỵ
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1954 (sau ngày này 101 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/9/1953

Ngày 22/9/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/9/1953 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ.

Ngày 22/9/1953 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 22/9/1953 là Tết Trung thu.

Ngày 22/9/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/9/1953 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/9/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/9/1953 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/9/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1953.

Lịch tháng 9/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)