Thứ tư, ngày 9 tháng 9 năm 1953

Âm lịch: ngày 2 tháng 8 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 9/9/1953
Âm lịch
ngày 2 tháng 8 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1954 (sau ngày này 114 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/1953

Ngày 9/9/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/9/1953 dương lịch (Thứ tư) là ngày 2 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ.

Ngày 9/9/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/9/1953 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/9/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/9/1953 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/9/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1953.

Lịch tháng 9/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)