Thứ bảy, ngày 20 tháng 9 năm 1975

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 20/9/1975
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1976 (sau ngày này 103 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/9/1975

Ngày 20/9/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/9/1975 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Ngày 20/9/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/9/1975 là Tết Trung thu.

Ngày 20/9/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/9/1975 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/9/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/9/1975 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/9/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1975.

Lịch tháng 9/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)