Thứ tư, ngày 20 tháng 1 năm 1965

Âm lịch: ngày 18 tháng 12 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 20/1/1965
Âm lịch
ngày 18 tháng 12 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Đại hàn
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 31/1/1965 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/1965

Ngày 20/1/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/1/1965 dương lịch (Thứ tư) là ngày 18 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Ngày 20/1/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/1/1965 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/1/1965 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1965.

Lịch tháng 1/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)