Thứ hai, ngày 25 tháng 1 năm 1965

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 25/1/1965
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 31/1/1965 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/1/1965

Ngày 25/1/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/1/1965 dương lịch (Thứ hai) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Ngày 25/1/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 25/1/1965 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 25/1/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/1/1965 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/1/1965 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1965.

Lịch tháng 1/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)