Thứ sáu, ngày 29 tháng 1 năm 1965

Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 29/1/1965
Âm lịch
ngày 27 tháng 12 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 31/1/1965 (sau ngày này 2 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/1965

Ngày 29/1/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/1/1965 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 27 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Ngày 29/1/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/1/1965 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/1/1965 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1965.

Lịch tháng 1/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)