Chủ nhật, ngày 31 tháng 1 năm 1965

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 31/1/1965
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 1/2/1965 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1965

Ngày 31/1/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/1/1965 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Ngày 31/1/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/1/1965 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 31/1/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/1/1965 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/1/1965 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1965.

Lịch tháng 1/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)