Thứ sáu, ngày 20 tháng 2 năm 1920

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 20/2/1920
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Thân
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 21/2/1920 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/1920

Ngày 20/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/2/1920 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Ngày 20/2/1920 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/2/1920 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 20/2/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/2/1920 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/2/1920 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1920.

Lịch tháng 2/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)