Thứ năm, ngày 26 tháng 2 năm 1920

Âm lịch: ngày 7 tháng 1 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 26/2/1920
Âm lịch
ngày 7 tháng 1 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1920 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/1920

Ngày 26/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/2/1920 dương lịch (Thứ năm) là ngày 7 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Ngày 26/2/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/2/1920 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/2/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/2/1920 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/2/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1920.

Lịch tháng 2/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)