Thứ bảy, ngày 21 tháng 2 năm 1920

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ bảy, 21/2/1920
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Thân
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 22/2/1920 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/1920

Ngày 21/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/2/1920 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Ngày 21/2/1920 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 21/2/1920 là Mùng 2 Tết.

Ngày 21/2/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/2/1920 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/2/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/2/1920 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/2/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1920.

Lịch tháng 2/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)