Chủ nhật, ngày 22 tháng 2 năm 1920

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Canh Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 22/2/1920
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Thân
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1920 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/2/1920

Ngày 22/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/2/1920 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Ngày 22/2/1920 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 22/2/1920 là Mùng 3 Tết.

Ngày 22/2/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/2/1920 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/2/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/2/1920 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/2/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1920.

Lịch tháng 2/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)