Thứ bảy, ngày 7 tháng 2 năm 1920

Âm lịch: ngày 18 tháng 12 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 7/2/1920
Âm lịch
ngày 18 tháng 12 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 19/2/1920 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/1920

Ngày 7/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/2/1920 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 18 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Ngày 7/2/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/2/1920 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/2/1920 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1920.

Lịch tháng 2/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)