Thứ sáu, ngày 20 tháng 7 năm 1979

Âm lịch: ngày 27 tháng 6 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 20/7/1979
Âm lịch
ngày 27 tháng 6 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1979 (sau ngày này 44 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/7/1979

Ngày 20/7/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/7/1979 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 27 tháng 6 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 20/7/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/7/1979 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/7/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/7/1979 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/7/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1979.

Lịch tháng 7/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)