Chủ nhật, ngày 8 tháng 7 năm 1979

Âm lịch: ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 8/7/1979
Âm lịch
ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1979 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1979

Ngày 8/7/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/7/1979 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 8/7/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/7/1979 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/7/1979 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1979.

Lịch tháng 7/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)