Chủ nhật, ngày 29 tháng 7 năm 1979

Âm lịch: ngày 6 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 29/7/1979
Âm lịch
ngày 6 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1979 (sau ngày này 35 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/7/1979

Ngày 29/7/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/7/1979 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 29/7/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/7/1979 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/7/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/7/1979 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/7/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1979.

Lịch tháng 7/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)