Thứ sáu, ngày 27 tháng 7 năm 1979

Âm lịch: ngày 4 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 27/7/1979
Âm lịch
ngày 4 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1979 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1979

Ngày 27/7/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1979 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 4 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 27/7/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1979 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1979 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1979 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1979.

Lịch tháng 7/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)