Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 1968

Âm lịch: ngày 30 tháng 8 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ hai, 21/10/1968
Âm lịch
ngày 30 tháng 8 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1969 (sau ngày này 72 ngày).

Cùng ngày 21/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/10/1968

Ngày 21/10/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/10/1968 dương lịch (Thứ hai) là ngày 30 tháng 8 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Ngày 21/10/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/10/1968 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/10/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/10/1968 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/10/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1968.

Lịch tháng 10/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)