Thứ ba, ngày 22 tháng 10 năm 1968

Âm lịch: ngày 1 tháng 9 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 22/10/1968
Âm lịch
ngày 1 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1969 (sau ngày này 71 ngày).

Cùng ngày 22/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/10/1968

Ngày 22/10/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/10/1968 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 9 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân.

Ngày 22/10/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/10/1968 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/10/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/10/1968 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/10/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1968.

Lịch tháng 10/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)