Chủ nhật, ngày 6 tháng 10 năm 1968

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/10/1968
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1969 (sau ngày này 87 ngày).

Cùng ngày 6/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/10/1968

Ngày 6/10/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/10/1968 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Ngày 6/10/1968 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/10/1968 là Tết Trung thu.

Ngày 6/10/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/10/1968 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/10/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/10/1968 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/10/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1968.

Lịch tháng 10/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)