Thứ hai, ngày 28 tháng 10 năm 1968

Âm lịch: ngày 7 tháng 9 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ hai, 28/10/1968
Âm lịch
ngày 7 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1969 (sau ngày này 65 ngày).

Cùng ngày 28/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/10/1968

Ngày 28/10/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/10/1968 dương lịch (Thứ hai) là ngày 7 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân.

Ngày 28/10/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/10/1968 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/10/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/10/1968 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/10/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1968.

Lịch tháng 10/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)