Chủ nhật, ngày 21 tháng 10 năm 1973

Âm lịch: ngày 26 tháng 9 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 21/10/1973
Âm lịch
ngày 26 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1974 (sau ngày này 72 ngày).

Cùng ngày 21/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/10/1973

Ngày 21/10/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/10/1973 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 26 tháng 9 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Ngày 21/10/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/10/1973 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/10/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/10/1973 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/10/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1973.

Lịch tháng 10/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)