Thứ tư, ngày 3 tháng 10 năm 1973

Âm lịch: ngày 8 tháng 9 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 3/10/1973
Âm lịch
ngày 8 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1974 (sau ngày này 90 ngày).

Cùng ngày 3/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/10/1973

Ngày 3/10/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/10/1973 dương lịch (Thứ tư) là ngày 8 tháng 9 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Ngày 3/10/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/10/1973 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/10/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/10/1973 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/10/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1973.

Lịch tháng 10/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)