Thứ sáu, ngày 26 tháng 10 năm 1973

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 26/10/1973
Âm lịch
ngày 1 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1974 (sau ngày này 67 ngày).

Cùng ngày 26/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/10/1973

Ngày 26/10/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/10/1973 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 10 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Ngày 26/10/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/10/1973 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/10/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/10/1973 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/10/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1973.

Lịch tháng 10/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)