Chủ nhật, ngày 23 tháng 9 năm 2096

Âm lịch: ngày 8 tháng 8 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/9/2096
Âm lịch
ngày 8 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25529 ngày nữa đến ngày này (3647 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2097 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/9/2096

Ngày 23/9/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/9/2096 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 8 tháng 8 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Ngày 23/9/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/9/2096 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/2096 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/9/2096 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/2096 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2096.

Lịch tháng 9/2096

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)