Thứ tư, ngày 26 tháng 9 năm 2096

Âm lịch: ngày 11 tháng 8 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 26/9/2096
Âm lịch
ngày 11 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25532 ngày nữa đến ngày này (3647 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2097 (sau ngày này 97 ngày).

Cùng ngày 26/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/9/2096

Ngày 26/9/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/9/2096 dương lịch (Thứ tư) là ngày 11 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Ngày 26/9/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/9/2096 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/9/2096 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/9/2096 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/9/2096 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2096.

Lịch tháng 9/2096

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)