Thứ hai, ngày 24 tháng 9 năm 2096

Âm lịch: ngày 9 tháng 8 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 24/9/2096
Âm lịch
ngày 9 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25530 ngày nữa đến ngày này (3647 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2097 (sau ngày này 99 ngày).

Cùng ngày 24/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/9/2096

Ngày 24/9/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/9/2096 dương lịch (Thứ hai) là ngày 9 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Ngày 24/9/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/9/2096 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/9/2096 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/9/2096 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/9/2096 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2096.

Lịch tháng 9/2096

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)